Về việc ban hành "Tiêu chuẩn kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh và chống nhiễm khuẩn bệnh viện"

Thảo luận trong 'Chính sách - Pháp luật' bắt đầu bởi Lực Sỹ, 15 Tháng ba 2013.

  1. Lực Sỹ Member

    BỘ Y TẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Số: 934 / 2001/QĐ - BYT Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
    ---------------------------------------
    Hà nội, ngày 28 tháng 3.năm 2001


    QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
    Về việc ban hành “Tiêu chuẩn kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh
    và chống nhiễm khuẩn bệnh viện”


    BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

    -Căn cứ Nghị định số 68/ CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;
    -Căn cứ Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ, ngày 19/9/1997 cuả Bộ trưởng Bộ y tế ban hành Qui chế bệnh viện;
    -Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị,


    QUYẾT ĐỊNH


    Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh và chống nhiễm khuẩn bệnh viện, gồm 7 mẫu phiếu:

    - Mẫu số I: Tiêu chuẩn kiểm tra phòng y tá-điều dưỡng.
    -Mẫu số II: Tiêu chuẩn kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh
    và Chống nhiễm khuẩn tại khoa lâm sàng.
    -Mẫu số III: Tiêu chuẩn kiểm tra Chống nhiễm khuẩn tại khoa phẫu thuật,
    - Mẫu số IV: Tiêu chuẩn kiểm tra Chống nhiễm khuẩn tại Trung tâm tiệt khuẩn
    -Mẫu số V: Tiêu chuẩn kiểm tra Chống nhiễm khuẩn tại nhà giặt
    -Mẫu số VI: Tiêu chuẩn kiểm tra Chống nhiễm khuẩn tại khoa dinh dưỡng
    -Mẫu số VII: Tiêu chuẩn kiểm tra Chống nhiễm khuẩn tại khoa khám bệnh.

    Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/ 2001 và thay thế cho bảng hướng dẫn đánh giá chăm sóc người bệnh kèm theo Thông tư số 11/BYT-TT ngày 31/8/1996 của Bộ trưởng Bộ y tế về Hướng dẫn thực hiện chăm sóc người bệnh toàn diện và củng cố hệ thống y tá-điều dưỡng trưởng.

    Điều III: Giao vụ trưởng Vụ Điều trị chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện tại các bệnh viện trong cả nước về “ Tiêu chuẩn kiểm tra công tác chăm sóc người bệnh và chống nhiễm khuẩn bệnh viện”

    Điều IV: Các ông Chánh văn phòng, vụ trưởng vụ Điều trị, Chánh thanh tra, Giám đốc Sở y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ, Giám đốc bệnh viện các ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

    Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
    - Bộ trưởng (để b/c) THỨ TRƯỞNG
    -Văn phòng, các vụ, thanh tra Bộ,
    -Các Sở y tế tỉnh, thành phố, y tế ngành (Đã ký)
    -Bệnh viện, viện có GB trực thuộc Bộ
    -Lưu Điều trị
    -Lưu trữ

    PGS.TS. LÊ NGỌC TRỌNG

    Mẫu số 1 ban hành kèm theo QĐ số 934 /2001/QĐ-BYT, ngày 28 /3 /2001

    TIÊU CHUẨN KIỂM TRA
    CÔNG TÁC CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VÀ
    CHỐNG NHIỄM KHUẨN TẠI KHOA LÂM SÀNG
    *****

    Khoa:................................................Bệnh viện.................................................
    Ngày kiểm tra:...................................................................................................
    Số giường:.......BN hiện có:.......Trong đó: hộ lý Cấp I:.....Cấp II:.....Cấp III:....
    TS nhân lực:..........Trong đó: BS...... Ytá-ĐD/NHS.......Hộ lý:........Khác:........
    Thành viên đoàn kiểm tra..................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    TTNội dungĐiểm
    Điểm chuẩnThực hiện tốt,
    đạt điểm chuẩnChưa đầy đủ, đạt
    1/2 điểm chuẩnChưa thực hiện
    không cho điểm
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)
    Buồng bệnh nhân
    1Sạch và không bụi (tường, trần, nền nhà)
    2
    2Giường bệnh sạch, đẹp, không gỉ , chăn màn gọn và sạch sẽ,1
    3Có tủ đầu giường cho mỗi bệnh nhân1
    4Có đủ phương tiện rửa tay1
    Phòng tắm bệnh nhân
    5Sạch, không có vật dụng không cần thiết
    2
    6Các dụng cụ chứa nước sạch, có nắp đậy1
    Nhà vệ sinh bệnh nhân
    7Nhà vệ sinh sạch, không hôi và vùng chung quanh không chứa các vật thừa2
    8Có đồ lau rửa nhà vệ sinh riêng1
    9Có nước, xà bông để rửa tay sau khi đi vệ sinh1
    Nơi cọ rửa, phòng xử lý đồ bẩn
    10Sạch, không rơi vãi chất tiết, đất, rác trên sàn
    1
    11Không để các dụng cụ bẩn sạch lẫn lộn
    2
    12Bô, bình chứa nước tiểu và các chất tiết được khử khuẩn sạch và úp hoặc treo trên giá1
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)
    Chất khử trùng và chất sát trùng
    13Có bảng hướng dẫn cách pha và sử dụng các chất khử khuẩn.2
    14Ngâm ngập dụng cụ vào trong dung dịch khử khuẩn và có nắp đậy bình chứa dung dịch.1
    15Dung dịch khử khuẩn được bảo quản tốt1
    Xử lý chất thải
    16Tách các vật sắc nhọn, rác y tế và rác sinh hoạt đúng theo qui chế.2
    17Túi/ hộp đựng rác chỉ chứa tới mức 2/3, được buộc và dán nhãn khi vận chuyển.1
    18Có đủ thùng rác đạp chân1
    19Hộp chứa vật sắc nhọn đảm bảo cứng, không bị chọc thủng, một chiều.1
    20Hộp chứa đồ sắc nhọn có sẵn trên xe tiêm thuốc hoặc nơi thuận tiện1
    21Vật sắc nhọn được bỏ ngay vào thùng sau khi sử dụng2
    Sử dụng và thu gom đồ vải
    22Đồ vải bẩn được thu và đặt trong các túi hoặc xe đẩy.1
    23Đồ vải sạch được bảo quản ở nơi khô và sạch
    1
    24Ga trải giường, quần áo bệnh nhân và người nhà sạch và đẹp. Có lịch thay đồ vải cho BN, người nhà và nhân viên.1
    25Có giá và móc phơi quần áo ở các khoa
    1
    26Tất cả bệnh nhân và người nhà ở lại phải được mặc quần áo bệnh viện. 2
    27Đệm giường có vỏ bọc, không rách, nệm không ngấm nước1
    Rửa tay thường qui
    28Có xà bông và nước để rửa tay
    1
    29Có khăn sạch -khô để lau tay sau khi rửa tay
    2
    30Vị trí rửa tay thuận tiện (gần nơi làm thủ thuật)
    1
    31Nhân viên thực hiện rửa tay thường qui theo qui định (quan sát nhân viên).1
    Phương tiện và dụng cụ y tế
    32Dụng cụ y tế dùng lại phải xử lý, tiệt khuẩn bảo đảm an toàn.2
    33Có đủ găng sạch và găng tiệt khuẩn để nhân viên làm thủ thuật
    1
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)

    34
    Dụng cụ vô khuẩn phải bảo quản trong hộp hoặc túi đựng và còn hạn sử dụng
    2
    35Không để lẫn dụng cụ sạch và vô khuẩn
    1
    Dùng thuốc cho người bệnh

    36Người bệnh được dùng thuốc theo chỉ định2
    37Người bệnh được công khai thuốc bằng phiếu.2
    38Người bệnh được uống thuốc tận miệng2
    39Có hộp chống sốc để trên xe tiêm và đủ cơ số. Nhân viên thuộc phác đồ sơ cứu shock phản vệ2
    40Có hộp đựng thuốưc theo giờ cho mỗi NB.
    2
    41Dùng bơm và kim vô khuẩn cho mỗi lần tiêm và tiêm/truyền đúng qui trình2
    Chăm sóc và vệ sinh người bệnh
    42Người bệnh được cung cấp nước uống hàng ngày
    2
    43Người bệnh nặng được nhân viên y tế trực tiếp chăm sóc, vệ sinh cá nhân2
    44Người bệnh nặng được nhân viên y tế hộ tống đi làm xét nghiệp, XQ...1
    45Người bệnh không bị loét do thiếu chăm sóc
    1
    46Người bệnh không than phiền về thái độ phục vụ của nhân viên y tế2
    Nuôi dưỡng qua ống thông
    47Đảm bảo vô khuẩn và đúng qui trình kỹ thuật trong các thao tác nuôi ăn qua ống thông.2
    48Nhân viên y tế trực tiếp cho người bệnh ăn qua thông2
    49Thức ăn đảm bảo vệ sinh.1
    Chăm sóc Catheter đường tiểu
    50Đảm bảo dụng cụ và thao tác vô khuẩn
    1
    51Có sử dụng túi dùng một lần hoặc chai khử khuẩn để hứng nước tiểu2
    52Có cố định túi/chai chứa nước tiểu ở vị trí cao hơn nền nhà.1
    Thở ô xy/hút dịch qua mũi miệng

    53Bình làm ẩm và dây dẫn ô xy sau khi dùng được khử khuẩn , làm khô, bọc trong các túi nilon và treo cạnh hệ thống ô xy để tiên sử dụng1
    54Dùng nước cất cho hệ thống bình làm ẩm oxy.
    1
    55Bình và dây làm ẩm oxy thay hàng ngày2
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)
    56Hệ thống máy hút sạch, ống hút vô khuẩn2
    57Nhân viên đi găng và đảm bảo vô khuẩn khi hút dịch qua đường mũi miệng2
    58Ống thông sau mỗi lần hút được ngâm ngay vào dung dịch khử khuẩn1
    Thay băng
    59Mỗi bệnh nhân thay băng có gói dụng cụ riêng 2
    60Nhân viên rửa tay trước khi thay băng cho mỗi bệnh nhân.1
    61Thực hiện đúng qui trình thay băng
    1
    62Băng tháo ra được cô lập và xử lý đúng qui định1
    Ghi phiếu chăm sóc - điều dưỡng

    63Ghi diễn biến và những can thiệp chăm sóc chính đã thực hiện theo qui định2
    64Thông tin trên phiếu CS ngắn gọn, chính xác.1
    65Có sổ họp hội đồng bệnh nhân1
    66Các phiếu/sổ sách được ghi đủ các cột mục theo qui định1
    Thực hiện dự phòng cơ bản cho nhân viên

    67Có đủ phương tiện phòng hộ cho nhân viên ( găng, mũ, khẩu trang, tạp dề, kính bảo hộ....)1
    68Có các quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện để tại khoa. 1
    69Mọi nhân viên đều được phổ biến và làm theo các qui định về chống nhiễm khuẩn.1
    70Nhân viên có mang găng khi tiếp xúc với máu, dịch cơ thể2
    71Có sổ theo dõi báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn
    1

    Tổng số
    100

    NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
    NHỮNG ƯU ĐIỂM CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    NHỮNG TỒN TẠI CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    NHỮNG VIỆC CẦN LÀM NGAY
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    KIẾN NGHỊ CỦA KHOA
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................


    PHÂN LOẠI

    Tốt 90 - 100 điểmKhá 80 - 89 điểm
    Trung bình 70 - 79 điểmYếu < 70 điểm


    Xác nhận của khoa/bệnh việnThay mặt đoàn kiểm tra



    Mẫu số 2 ban hành kèm theo QĐ số 934 /2001/QĐ-BYT, ngày 28 /3 /2001


    TIÊU CHUẨN KIỂM TRA
    CHỐNG NHIỄM KHUẨN TẠI KHOA PHẪU THUẬT
    *****
    Bệnh viện:................................................ ..................... ..................................
    Ngày kiểm tra:...................................................................................................
    Số ca phẫu thuật trung bình/ ngày:....................................................................
    TS nhân lực:..........Trong đó: BS...... Ytá-ĐD/NHS.......Hộ lý:........Khác:........
    Thành viên trong đoàn kiểm tra:.......................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................

    TTNội dungĐiểm
    Điểm chuẩnThực hiện tốt,
    đạt điểm chuẩnChưa đầy đủ, đạt
    1/2 điểm chuẩnChưa thực hiện,
    không cho điểm
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)
    1Thiết lập khu vực giới hạn trong khoa phẫu thuật (vô khuẩn, sạch, bẩn)2
    2Mọi người khi vào khoa phẫu thuật phải thay trang phục theo qui định của khoa. Không mặc áo phẫu thuật chùm lên áo cá nhân 3
    3Có nơi thay dép. Dép đi trong khoa phẫu thuật phải cọ rửa hàng ngày và không đi ra ngoài.3
    4Khẩu trang mang trong khu vực vô khuẩn phải che kín miệng và mũi. Đội mũ phải che kín tóc.2
    5Nhân viên không sơn và không để móng tay dài. Không đeo nữ trang trong khi làm việc trong phòng mổ.2
    6Nhân viên khi ra khỏi khoa phải thay đổi toàn bộ trang phục.2
    7Hệ thống rửa tay sạch và có đủ phương tiện cần thiết (nước khử trùng, dung dịch rửa tay, bàn chải vô khuẩn..)3
    8Tuân thủ qui trình rửa tay ngoại khoa đối với phẫu thuật viên và điều dưỡng vòng trong.3
    9Y dụng cụ tiệt khuẩn còn hạn dùng, bao gói nguyên vẹn và có tủ sạch để bảo quản. 2
    10Dụng cụ dùng lại phải xử lý đúng qui trình (khử khuẩn, cọ rửa sạch và tiệt khuẩn)
    3
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)
    11Bàn phẫu thuật được khử khuẩn trước khi mổ và ngay sau mỗi ca mổ. Không có bụi hoặc gỉ cặn.2
    12Tường phòng mổ được lát gạch men tới trần2
    13Khăn ga trải bàn phẫu thuật sạch và nguyên vẹn2
    14Vệ sinh phòng mổ sau mỗi ngày và tổng vệ sinh hàng tuần. 2
    15Tải, thùng xô vệ sinh luôn sạch và được cất giữ đúng nơi qui định. 3
    16Có nơi cọ rửa, khử khuẩn và xử lý dụng cụ riêng. Nơi cọ rửa sạch, không rơi vãi chất bẩn, khô và dụng cụ sắp xếp ngăn nắp.3
    17Các thùng đựng rác sạch, có nắp đậy. Chất thải được phân loại, cô lập và vận chuyển ra khỏi khoa phẫu thuật đúng qui định.3

    18Hệ thống thông khí được tu sửa thường kỳ và hoạt động có hiệu quả.2
    19Có kiểm tra vi sinh tay nhân viên định kỳ 3
    20Bệnh nhân trước phẫu thuật được tắm, gội đầu, cắt ngắn móng tay, chân và thay toàn bộ quần áo, tất, chăn ....của khoa phẫu thuật.3
    Tổng số50
    NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
    NHỮNG ƯU ĐIỂM CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    NHỮNG TỒN TẠI CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    NHỮNG VIỆC CẦN LÀM NGAY
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    KIẾN NGHỊ CỦA KHOA
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    PHÂN LOẠI

    Tốt 45 - 50 điểmKhá 40 - 44 điểm
    Trung bình 35 - 39 điểmYếu 34 điểm

    Xác nhận của khoa/bệnh viện Thay mặt đoàn kiểm tra



    Mẫu số 5 ban hành kèm theo QĐ số 934./2001/QĐ-BYT, ngày 28/3 /2001

    TIÊU CHUẨN KIỂM TRA
    CHỐNG NHIỄM KHUẨN TẠI NHÀ GIẶT
    *****

    Bệnh viện................................................. .........................................................
    Ngày kiểm tra:...................................................................................................
    TS nhân lực:..........Trong đó: BS...... Ytá-ĐD/NHS.......Hộ lý:........Khác:........
    Thành viên trong đoàn kiểm tra.........................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    TTNội dungĐiểm
    Điểm chuẩn Thực hiện tốt
    đạt điểm chuẩnChưa đầy đủ, đạt
    1/2 điểm chuẩnChưa thực hiện,
    không cho điểm
    (1)(2)(3)(4)(5)(6)

    1
    Có phương tiện thu gom đồ vải bẩn từ các khoa thích hợp (xe đẩy, túi đựng...)
    5
    2Nơi để đổ vải bẩn riêng biệt và cách xa nơi để đồ vải đã giặt sạch.5
    3Có giá, tủ để đựng và bảo quản đồ vải sạch5
    4Đồ vải có nguy cơ lây nhiễm được khử khuẩn trước khi giặt và được giặt riêng5
    5Có đủ hoá chất, xà phòng để khử khuẩn và giặt đồ vải.5
    6Sàn nhà sạch không có chất thải y tế rơi vãi. Máy giặt, bồn ngâm được lau chùi hàng ngày, 5
    7Nhân viên mang đủ trang bị bảo hộ trong khi giặt ( găng bảo hộ, ủng, khẩu trang...)5
    8Có nơi rửa tay cho nhân viên khi tiếp xúc với đồ vải bẩn.5
    9Có phân chia nhân viên làm vùng sạch, vùng bẩn riêng biệt.5
    10Nhân viên được phổ biến về các qui định chống nhiễm khuẩn và phòng bệnh lây nghề nghiệp.5

    Tổng số
    50



    NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
    NHỮNG ƯU ĐIỂM CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    NHỮNG TỒN TẠI CHÍNH
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    NHỮNG VIỆC CẦN LÀM NGAY
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    KIẾN NGHỊ CỦA KHOA
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................

    PHÂN LOẠI

    Tốt 45 - 50 đểmKhá 40 - 44 điểm
    Trung bình 35 - 39 điểmYếu 34 điểm

    Xác nhận của khoa/bệnh việnThay mặt đoàn kiểm tra



    Mẫu số 1 ban hành kèm theo QĐ số 934 /2001/QĐ-BYT, ngày 28 / 3 /2001

    TIÊU CHUẨN KIỂM TRA
    PHÒNG Y TÁ - ĐIỀU DƯỠNG
    ( Áp dụng cho cả những bệnh viện có tổ y tá - điều dưỡng )
    Bệnh viện :............................................................................................................................
    Số điện thoại :................................Fax :............................Ngày kiểm tra :..........................
    Số giường kế hoạch:.................................TS Cán bộ nhân viên:..........................................
    Trong đó: Bác sĩ:...................Y tá, ĐD, NHS và YS làm Công tác YTĐD:.........................
    Hộ lý:...................................................................................................................................
    Họ và tên trưởng phòng y tá- điều dưỡng :...........................................................................
    Số cán bộ nhân viên thuộc biên chế phòng YT - ĐD:..........................................................
    Họ tên, chức vụ, nơi công tác của các thành viên trong đoàn kiểm tra :..............................
    1............................................................................................................................................
    2............................................................................................................................................3............................................................................................................................................
    4............................................................................................................................................
    NỘI DUNG KIỂM TRA



    TT

    (1)


    Nội dung

    (2)Điểm


    Chuẩn


    (3)T.hiện đầy đủ (đạt điểm chuẩn)
    (4)Chưa đầy đủ (đạt 1/2 điểm chuẩn)
    (5)Chưa
    Thực hiện
    (không điểm)
    (6)
    1Bệnh viện có Phòng Y tá-điều dưỡng (YT-ĐD) theo quy chế và các qui định của Bộ y tế.
    1.1Có quyết định thành lập phòng.
    1.2Có quyết định bổ nhiệm trưởng/phó phòng, TTT khối.
    1.3Có văn bản phân công cụ thể cho các thành viên trong phòng.
    3

    2
    YT-ĐD trưởng bệnh viện và Phòng YT-ĐD được Giám đốc giao các quyền hạn theo quy chế bệnh viện:
    5
    2.1Đề xuất với giám đốc về tuyển dụng, thuyên chuyển, bố trí YT-ĐD, NHS, KTV và hộ lý trong bệnh viện.
    2.2Điều động tạm thời YT-ĐD, NHS, KTV và hộ lý giữa các khoa để kịp thời chăm sóc phục vụ người bệnh khi cần (xem sổ)
    2.3Đề xuất với giám đốc về khen thưởng, kỷ luật, tăng lương và học tập đối với YT-ĐD, NHS, KTV và hộ lý trong bệnh viện (xem sổ).
    2.4Tham gia kiểm tra tay nghề cho YT-ĐD, NHS, KTV và hộ lý trong bệnh viện ( xem sổ)
    2.5Tham gia các Hội đồng theo qui chế và theo sự phân công của giám đốc (mua sắm dụng cụ, thi đua, hội đồng người bệnh...)


    (1)(2)(3)(4)(5)(6)

    3Trình độ chuyên môn và quản lý:
    3.1 50% cán bộ của phòng có trình độ cử nhân hoặc tương đương.
    3.2100% cán bộ của phòng học qua lớp quản lý chăm sóc.
    4
    4Phòng điều dưỡng có đủ phương tiện làm việc:
    4.1Có phòng làm việc
    4.2Có đủ bàn ghế, bảng, tủ, cặp tài liệu
    4.3Có máy chữ hoặc máy tính.
    3
    5Phòng YT-ĐD thực hiện đầy đủ 8 nhiệm vụ theo qui chế bệnh viện. Trọng tâm là:
    5.1Có kế hoạch hoạt động tháng, quí, năm (xem sổ)
    5.2Họp Hội đồng người bệnh thường kỳ (xem sổ).
    5.3Có xây dựng tiêu chuẩn chăm sóc người bệnh .
    5.4Có xây dựng các tiêu chuẩn về công tác vệ sinh các khoa phòng và bệnh viện.
    5.5Có xây dựng các qui định về thủ tục hành chính, chăm sóc người bệnh, tiêm an toàn .
    5.6Có bảng mô tả công việc cho YT-ĐD, NHS, KTV và hộ lý.
    5.7Có xây dựng định mức dụng cụ chăm sóc, hàng tiêu hao cho các khoa ( xem định mức lưu tại phòng).
    5.8Các nội dung 5.4-5.8 được giám đốc phê duyệt.
    5.9Phòng y tá-điều dưỡng có kiểm tra hàng ngày, định kỳ và đột xuất ( xem bảng lưu kết quả kiểm tra).
    5.10Có kế hoạch, nội dung và huấn luyện liên tục cho YT-ĐD, NHS và KTV (xem sổ).
    5.11Tổ chức huấn luyện cho hộ lý theo chương trình và tài liệu của Bộ y tế (xem kết quả huấn luyện).
    5.12Có lưu báo cáo công tác tháng, quý, năm trình giám đốc bệnh viện, các công văn đi, đến, quyết định...
    24
    8Tổ chức chăm sóc người bệnh.
    8.1 Có tổ chức làm việc theo ba ca ở các khoa trọng điểm.
    8.2100% các khoa phân công chăm sóc theo người bệnh hoặc theo nhóm.
    4
    9Sơ kết, tổng kết công tác chăm sóc người bệnh:
    9.1Có sơ kết, tổng kết công tác chăm sóc người bệnh toàn diện định kỳ 6 tháng hoặc hàng năm.
    9.3 Có báo cáo hoạt động hàng tháng cho GĐBV
    9.2Có xét chọn gương người tốt, việc tốt cho các cá nhân/ tập thể YT-ĐD điển hình.
    3
    10Nghiên cứu và cải tiến
    10.1 Có tham gia đề tài NCKH
    10.2 Có sáng kiến/ cải tiến trong công tác chăm sóc và phục vụ người bệnh
    4
    TỔNG SỐ ĐIỂM50

    NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA :

    1.Những ưu điểm chính:......................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



    2.Những tồn tại chính:.........................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................

    3.Những việc cần làm:........................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    4.Phân loại :
    - Tốt : 45 đến 50 điểm :- Khá : 40 đến 44 điểm :
    - Trung bình : 35-39 điểm : - Yếu : 34 điểm :

    5.Kiến nghị của phòng YT-ĐD...........................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................
    Xác nhận của Bệnh viện Thay mặt đoàn kiểm tra

    http://www.moh.gov.vn/wps/portal/boyte/vanban/

    Tin liên quan

Chia sẻ trang này